xưng hô

  1. đg. Tự xưng mình gọi người khác đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau. Lễ phép khi xưng hô với người trên. Xưng hô với nhau thân mật như anh em.
xưng hô
Con cháu phải lễ phép khi xưng hô với người trên.